2002 - 2016, decades of dedicated businessADDING VALUES TO ASIAVietnameseEnglish

Kim ngạch xuất khẩu hạt điều 6 tháng đầu năm tăng trên 21%


Giá hạt điều xuất khẩu bình quân 6 tháng đầu năm 2017 đạt 9.721 USD/tấn, tăng 26,3% so với cùng kỳ năm 2016.

 

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong 2 quý đầu năm 2017 cả nước xuất khẩu 151.337 tấn hạt điều, thu về 1,47 tỷ USD (giảm 3,2% về lượng nhưng tăng 21,4% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016); trong đó riêng tháng 6/2017, xuất khẩu 34.516 tấn, thu về 354,04 triệu USD (tăng 4,3% về lượng và tăng 7,4% về kim ngạch so với tháng 5).

 

Giá hạt điều xuất khẩu bình quân 6 tháng đầu năm 2017 đạt 9.721 USD/tấn, tăng 26,3% so với cùng kỳ năm 2016.

 

Hoa Kỳ vẫn luôn duy trì là thị trường tiêu thụ nhiều nhất các loại hạt điều của Việt Nam, chiếm 37% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hạt điều của cả nước, đạt 543,3 triệu USD (tăng 33,3% so với cùng kỳ năm 2016).

 

Thị trường tiêu thụ lớn thứ 2 là Hà Lan  chiếm 15% trong kim ngạch xuất khẩu hạt điều của cả nước, đạt 222,5 triệu USD, tăng 37,6% so với cùng kỳ. Tiếp sau đó là thị trường Trung Quốc chiếm 12%, đạt 177,2 triệu USD, tăng 11%.

 

Xét về mức tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu hạt điều trong 6 tháng đầu năm nay, thì thấy hẩu hết các thị trường đều tăng kim ngạch so với cùng kỳ năm trước; trong đó xuất khẩu hạt điều sang Bỉ tăng trưởng mạnh nhất 93%, đạt trên 9 triệu USD. Bên cạnh đó, xuất khẩu cũng tăng mạnh ở một số thị trường như: Nga (tăng 69,5%, đạt 23,5 triệu USD); New Zealand (tăng 32,4%, đạt 11,8 triệu USD); Ấn Độ (tăng 29%, đạt 17,3 triệu USD).

 

Ngược lại, kim ngạch xuất khẩu hạt điều giảm mạnh ở các thị trường như: Hy Lạp (giảm 61,7%), Philippines (giảm 33,8%) và Pakistan (giảm 43,3%).

 

Số liệu thống kê sơ bộ của TCHQ về xuất khẩu hạt điều 6 tháng đầu năm 2017

ĐVT: USD

 

Thị trường

 

6T/2017

 

6T/2016

+/-(%) 6T/2017 so với cùng kỳ

Tổng kim ngạch

1.471.154.331

1.211.159.771

+21,47

Hoa Kỳ

543.300.982

407.497.144

+33,33

Hà Lan

222.513.656

161.665.973

+37,64

Trung quốc

177.158.108

159.610.297

+10,99

Anh

65.828.470

53.565.536

+22,89

Australia

59.651.190

50.778.572

+17,47

Canada

39.933.027

45.406.277

-12,05

Đức

38.235.268

37.794.159

+1,17

Thái Lan

38.180.221

34.584.871

+10,40

Israel

24.999.683

20.456.109

+22,21

Nga

23.527.712

13.877.804

+69,53

Italia

19.295.554

16.384.055

+17,77

Ấn Độ

17.256.582

13.341.598

+29,34

Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

14.722.946

12.987.108

+13,37

Pháp

13.690.024

12.046.455

+13,64

Tây Ban Nha

12.808.602

12.556.052

+2,01

Nhật Bản

12.276.312

9.966.276

+23,18

New Zealand

11.766.182

8.888.468

 


Trang: 1/162: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 > >>

No

Specifications

Quant.
(mts)

Packing

Ship

Price (USD/MT)

1

Vietnam robusta coffee grade 2

5% black & broken

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 -30      OR 2,100

2

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.16

2% black & broken

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +15    OR 2,145

3

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.18

2% black & broken

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +30  OR 2,160

4

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.16

0.1% black

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +70  OR 2,200

5

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.18

0.1% black

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +85  OR 2,215

6

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.16

Wet polished

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +125 OR 2,255

7

Vietnam robusta coffee grade 1, scr.18

Wet polished

96.0

in bags

Aug-17

Liffe Nov, 2017 +140 OR 2,270

Our offers are based on the following terms and conditions:                                                   

-     Basic: FOB Vietnam main ports.                                                                       

-     Payment terms: by L/C at sight or negotiable

-     Package: standard

-     Offers are subject cargo unsold and our final confirmation

-     The fix price change according to the time.                              

 We thank you for your attention and expect to do business with you

No

Specifications

Quantity

Package

Ship

Price

Producer

(MTS)

(USD)

1

SVR CV50

40.32

SW

Aug/Sep-17

1,770.0

VRG

2

SVR CV60

80.64

SW

Aug/Sep-17

1,760.0

VRG

3

SVR 3L

38.40 or 40.32

SW

Aug/Sep-17

1,700.0

VRG

4

SVR 3L

38.40 or 40.32

SW

Sep-17

1,660.0

Private

5

Latex HA

43.00

In bulk

Sep-17

1,150.0

Private

6

Latex LA

43.00

In bulk

Sep-17

1,165.0

Private

Our offers are based on the following terms and conditions:                                                              

-    Basic: FOB Vietnam main ports                           

-    Payment terms: by L/C at sight or negotiable

-    Package: standard                                                                                               

-    THC, ENS fee and extra fees (if any) at loading port for Buyer’s account

-   Offers are subject cargo unsold and our final confirmation                            

We thank you for your attention and expect to do business with you

No

Specifications

Quantity

Package

Ship

Price

(MTS)

(USD)

1

Black Pepper (FAQ, 500g/l)

13.5

in bags

Jun -16

8,190.0

 Our offers are based on the following terms and conditions:

-    Basic: FOB Vietnam main ports.

-    Payment terms: 30% in advance / 70% upon B/L copy receipt

-    Package: standard

-    Offers are subject cargo unsold and our final confirmation

 We thank you for your attention and expect to do business with you.